Học liệu điện tử

Video - Thí nghiệm thực hành

Thống kê bạn đọc

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg

    Liên thông thư viện

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NINH PHONG - NINH BÌNH💕💕

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ma trận đặc tả đề thi giữa kì 2 toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trần mơ
    Ngày gửi: 20h:57' 02-03-2025
    Dung lượng: 19.8 KB
    Số lượt tải: 392
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ 2
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - TOÁN 9.
    NĂM HỌC 2024 -2025
    THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

    TT
    (1)

    Chương/ Chủ
    đề
    (2)

    Nội dung/đơn vị kiến thức
    (3)

    Nhận biết
    TNKQ

    Thông hiểu

    TL

    TNKQ

    TL

    Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
    các bảng, biểu đồ

    Một số yếu
    tố thống kê,
    xác suất.
    (18T)

    2
    0,5đ

    Bảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng
    tần số tương đối, biểu đồ tần số
    tương đối

    2
    0,5đ

    Phép thử ngẫu nhiên và không
    gian mẫu. Xác suất của biến cố
    trong một số mô hình xác suất
    đơn giản

    4


    1


    2

    Đường tròn
    nội tiếp,
    đường tròn
    ngoại tiếp
    (6T)

    Đường tròn ngoại tiếp tam giác.
    Đường tròn nội tiếp tam giác
    (3T)

    2
    0,5đ

    1
    0,5đ

    Tứ giác nội tiếp đường tròn. (3T)

    2
    0,5đ

    3

    Hình quạt
    tròn (3T)

    Độ dài cung tròn, Diện tích hình
    quạt tròn, Diện tích hình vành
    khuyên. (3T)
    Tổng số câu

    1

    Tổng %
    điểm
    (12)

    Mức độ đánh giá
    (4 -11)

    1

    1


    Vận dụng
    TNKQ

    TL

    Vận dụng cao
    TNKQ

    TL

    1


    1
    0,5

    6,5
    65%

    1

    1


    12

    1

    4

    2

    2,5
    25%

    1
    10%
    1

    20

    (3đ)

    (1đ)

    (3đ)

    (2đ)

    (1đ)

    (10đ)

    Tổng số điểm

    4

    3

    2

    1

    10

    Tỉ lệ %

    40%

    30%

    20%

    10%

    100%

    BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 9

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Mức độ đánh giá

    Nhận biết:
    – Phát hiện được số liệu không chính xác dựa trên mối liên
    hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn
    trong những ví dụ đơn giản.

    Nhận
    biết

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    2 TN
    0,5đ

    Thông hiểu:

    Mô tả và biểu diễn – Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ dạng
    dữ liệu trên các
    biểu diễn này sang dạng khác.
    bảng, biểu đồ
    Vận dụng:

    1

    Một số
    yếu tố
    thống
    kê, xác
    suất.

    1TL


    - Thiết lập được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
    dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
    kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu
    đồ đoạn thẳng (line graph).
    Bảng tần số, biểu đồ Nhận biết:
    tần số. Bảng tần số
    tương đối, biểu đồ - Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến

    2TN
    0,5đ;

    1TL 0,5đ

    1TL


    Vận
    dụng
    cao

    thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 9 và
    trong thực tiễn.
    – Xác định được tần số (frequency) của một giá trị.
    Thông hiểu:

    tần số tương đối

    - Xác định được tần số tương đối của một giá trị.
    -Thiết lập được bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số
    tương đối (biểu diễn các giá trị và tần số tương đối của
    chúng ở dạng biểu đổ cột hoặc biểu đồ hình quạt tròn).
    - Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
    thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
    đồ dạng cột; biểu đồ hình quạt tròn.
    - Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ
    dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác

    1TL 1đ

    - Phát hiện và lí giải được số liệu không chính xác dựa
    trên mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã
    được biểu diễn trong những ví dụ đơn giản
    Phép thử ngẫu nhiên
    và không gian mẫu.
    Xác suất của biến cố
    trong một số mô
    hình xác suất đơn
    giản
    2

    Đường
    tròn
    ngoại
    tiếp.

    Nhận biết: Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không
    gian mẫu.

    4 TN


    1TL


    Thông hiểu: Tính được xác suất của biến cố bằng cách

    kiểm đếm số trường hợp có thể và số trường hợp thuận lợi
    trong một số mô hình xác suất đơn giản.

    Nhận biết:
    – Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam
    giác.
    Đường tròn ngoại – Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác.

    2TN
    0,5đ

    1TL
    0,5đ

    tiếp
    tam
    giác. Thông hiểu:
    Đường tròn nội tiếp – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
    tam giác
    tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn ngoại
    tiếp tam giác vuông, tam giác đều.
    – Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam
    giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam
    giác đều.
    Đường
    tròn nội
    tiếp.

    3

    Nhận biết: Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn và
    giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội
    tiếp bằng 180o.
    Vận dụng:
    – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
    hình chữ nhật, hình vuông.
    Tứ giác nội tiếp
    Vận dụng cao:
    đường tròn.
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường
    tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan đến chuyển động tròn
    trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng có thể
    đưa về những hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn
    hình viên phân,...).

    Độ dài cung tròn,
    Hình
    Diện tích hình quạt
    quạt tròn tròn, diện hình vành
    khuyên.

    2TN
    0,5đ

    1TL


    Vận dụng:
    – Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn,
    diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường
    tròn đồng tâm).

    1TL 1đ

    Tổng số câu

    13

    4

    2

    1

    Tổng số điểm

    4

    3

    2

    1

    Tỉ lệ %

    40%

    30%

    20%

    10%
     
    Gửi ý kiến