Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ma trận đặc tả đề thi giữa kì 2 toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần mơ
Ngày gửi: 20h:57' 02-03-2025
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 392
Nguồn:
Người gửi: trần mơ
Ngày gửi: 20h:57' 02-03-2025
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 392
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - TOÁN 9.
NĂM HỌC 2024 -2025
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
(1)
Chương/ Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ
Một số yếu
tố thống kê,
xác suất.
(18T)
2
0,5đ
Bảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng
tần số tương đối, biểu đồ tần số
tương đối
2
0,5đ
Phép thử ngẫu nhiên và không
gian mẫu. Xác suất của biến cố
trong một số mô hình xác suất
đơn giản
4
1đ
1
1đ
2
Đường tròn
nội tiếp,
đường tròn
ngoại tiếp
(6T)
Đường tròn ngoại tiếp tam giác.
Đường tròn nội tiếp tam giác
(3T)
2
0,5đ
1
0,5đ
Tứ giác nội tiếp đường tròn. (3T)
2
0,5đ
3
Hình quạt
tròn (3T)
Độ dài cung tròn, Diện tích hình
quạt tròn, Diện tích hình vành
khuyên. (3T)
Tổng số câu
1
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4 -11)
1
1đ
1
1đ
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
1đ
1
0,5
6,5
65%
1
1đ
1
1đ
12
1
4
2
2,5
25%
1
10%
1
20
(3đ)
(1đ)
(3đ)
(2đ)
(1đ)
(10đ)
Tổng số điểm
4
3
2
1
10
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 9
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Phát hiện được số liệu không chính xác dựa trên mối liên
hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn
trong những ví dụ đơn giản.
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
2 TN
0,5đ
Thông hiểu:
Mô tả và biểu diễn – Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ dạng
dữ liệu trên các
biểu diễn này sang dạng khác.
bảng, biểu đồ
Vận dụng:
1
Một số
yếu tố
thống
kê, xác
suất.
1TL
1đ
- Thiết lập được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).
Bảng tần số, biểu đồ Nhận biết:
tần số. Bảng tần số
tương đối, biểu đồ - Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến
2TN
0,5đ;
1TL 0,5đ
1TL
1đ
Vận
dụng
cao
thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 9 và
trong thực tiễn.
– Xác định được tần số (frequency) của một giá trị.
Thông hiểu:
tần số tương đối
- Xác định được tần số tương đối của một giá trị.
-Thiết lập được bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số
tương đối (biểu diễn các giá trị và tần số tương đối của
chúng ở dạng biểu đổ cột hoặc biểu đồ hình quạt tròn).
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột; biểu đồ hình quạt tròn.
- Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ
dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác
1TL 1đ
- Phát hiện và lí giải được số liệu không chính xác dựa
trên mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã
được biểu diễn trong những ví dụ đơn giản
Phép thử ngẫu nhiên
và không gian mẫu.
Xác suất của biến cố
trong một số mô
hình xác suất đơn
giản
2
Đường
tròn
ngoại
tiếp.
Nhận biết: Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không
gian mẫu.
4 TN
1đ
1TL
1đ
Thông hiểu: Tính được xác suất của biến cố bằng cách
kiểm đếm số trường hợp có thể và số trường hợp thuận lợi
trong một số mô hình xác suất đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam
giác.
Đường tròn ngoại – Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác.
2TN
0,5đ
1TL
0,5đ
tiếp
tam
giác. Thông hiểu:
Đường tròn nội tiếp – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác
tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác vuông, tam giác đều.
– Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam
giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam
giác đều.
Đường
tròn nội
tiếp.
3
Nhận biết: Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn và
giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội
tiếp bằng 180o.
Vận dụng:
– Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
hình chữ nhật, hình vuông.
Tứ giác nội tiếp
Vận dụng cao:
đường tròn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường
tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan đến chuyển động tròn
trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng có thể
đưa về những hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn
hình viên phân,...).
Độ dài cung tròn,
Hình
Diện tích hình quạt
quạt tròn tròn, diện hình vành
khuyên.
2TN
0,5đ
1TL
1đ
Vận dụng:
– Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn,
diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường
tròn đồng tâm).
1TL 1đ
Tổng số câu
13
4
2
1
Tổng số điểm
4
3
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - TOÁN 9.
NĂM HỌC 2024 -2025
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
(1)
Chương/ Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ
Một số yếu
tố thống kê,
xác suất.
(18T)
2
0,5đ
Bảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng
tần số tương đối, biểu đồ tần số
tương đối
2
0,5đ
Phép thử ngẫu nhiên và không
gian mẫu. Xác suất của biến cố
trong một số mô hình xác suất
đơn giản
4
1đ
1
1đ
2
Đường tròn
nội tiếp,
đường tròn
ngoại tiếp
(6T)
Đường tròn ngoại tiếp tam giác.
Đường tròn nội tiếp tam giác
(3T)
2
0,5đ
1
0,5đ
Tứ giác nội tiếp đường tròn. (3T)
2
0,5đ
3
Hình quạt
tròn (3T)
Độ dài cung tròn, Diện tích hình
quạt tròn, Diện tích hình vành
khuyên. (3T)
Tổng số câu
1
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4 -11)
1
1đ
1
1đ
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
1đ
1
0,5
6,5
65%
1
1đ
1
1đ
12
1
4
2
2,5
25%
1
10%
1
20
(3đ)
(1đ)
(3đ)
(2đ)
(1đ)
(10đ)
Tổng số điểm
4
3
2
1
10
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 9
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Phát hiện được số liệu không chính xác dựa trên mối liên
hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn
trong những ví dụ đơn giản.
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
2 TN
0,5đ
Thông hiểu:
Mô tả và biểu diễn – Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ dạng
dữ liệu trên các
biểu diễn này sang dạng khác.
bảng, biểu đồ
Vận dụng:
1
Một số
yếu tố
thống
kê, xác
suất.
1TL
1đ
- Thiết lập được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).
Bảng tần số, biểu đồ Nhận biết:
tần số. Bảng tần số
tương đối, biểu đồ - Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến
2TN
0,5đ;
1TL 0,5đ
1TL
1đ
Vận
dụng
cao
thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 9 và
trong thực tiễn.
– Xác định được tần số (frequency) của một giá trị.
Thông hiểu:
tần số tương đối
- Xác định được tần số tương đối của một giá trị.
-Thiết lập được bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số
tương đối (biểu diễn các giá trị và tần số tương đối của
chúng ở dạng biểu đổ cột hoặc biểu đồ hình quạt tròn).
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột; biểu đồ hình quạt tròn.
- Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ
dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác
1TL 1đ
- Phát hiện và lí giải được số liệu không chính xác dựa
trên mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã
được biểu diễn trong những ví dụ đơn giản
Phép thử ngẫu nhiên
và không gian mẫu.
Xác suất của biến cố
trong một số mô
hình xác suất đơn
giản
2
Đường
tròn
ngoại
tiếp.
Nhận biết: Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không
gian mẫu.
4 TN
1đ
1TL
1đ
Thông hiểu: Tính được xác suất của biến cố bằng cách
kiểm đếm số trường hợp có thể và số trường hợp thuận lợi
trong một số mô hình xác suất đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam
giác.
Đường tròn ngoại – Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác.
2TN
0,5đ
1TL
0,5đ
tiếp
tam
giác. Thông hiểu:
Đường tròn nội tiếp – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác
tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác vuông, tam giác đều.
– Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam
giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam
giác đều.
Đường
tròn nội
tiếp.
3
Nhận biết: Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn và
giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội
tiếp bằng 180o.
Vận dụng:
– Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
hình chữ nhật, hình vuông.
Tứ giác nội tiếp
Vận dụng cao:
đường tròn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường
tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan đến chuyển động tròn
trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng có thể
đưa về những hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn
hình viên phân,...).
Độ dài cung tròn,
Hình
Diện tích hình quạt
quạt tròn tròn, diện hình vành
khuyên.
2TN
0,5đ
1TL
1đ
Vận dụng:
– Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn,
diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường
tròn đồng tâm).
1TL 1đ
Tổng số câu
13
4
2
1
Tổng số điểm
4
3
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
 





