Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 5. Lũy thừa với số mũ tự nhiên T2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm thị Ngọc Nga
Ngày gửi: 13h:49' 20-12-2022
Dung lượng: 33.9 MB
Số lượt tải: 401
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm thị Ngọc Nga
Ngày gửi: 13h:49' 20-12-2022
Dung lượng: 33.9 MB
Số lượt tải: 401
Số lượt thích:
0 người
GV: Phạm Thị Ngọc
Nga
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
Bài tập: Điền vào ô trống cho đúng.
Giá trị của
luỹ thừa
Tích
Luỹ thừa
Cơ số
Số mũ
4.4
42
4
2
16
2.2.2.2.2
25
2
5
32
3.3.3
33
3
3
27
5
51
5
1
5
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
T1
PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA
T2
NHÂN, CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
2
Viết tích các lũy thừa sau thành một lũy thừa:
24. 23 = 2 . 2 . 2 . 2. 2 . 2 . 2 = 27
7 thừa số
a2. a4 = a . a . a . a . a . a = a6
6 thừa số
=
Cơ số của
thừa số thứ
nhất
Số mũ
của tích
=
7
6
=
=
Số mũ của
thừa số thứ
nhất
Cơ số
của tích
24. 23 = 27
a .a =a
2
4
6
So sánh
2
a
=
=
2
a
4
2
=
Cơ số của
thừa số thứ
hai
+
Số mũ của
thừa số thứ
hai
=
=
+
+
2
a
3
4
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am. an = am+n
=
Cơ số của
thừa số thứ
nhất
Số mũ
của tích
=
7
6
=
=
Số mũ của
thừa số thứ
nhất
Cơ số
của tích
24. 23 = 27
a .a =a
2
4
6
So sánh
2
a
=
=
2
a
4
2
=
Cơ số của
thừa số thứ
hai
+
Số mũ của
thừa số thứ
hai
=
=
+
+
2
a
3
4
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am. an = am+n
Ví dụ 5: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới
dạng một lũy thừa.
a) 32 . 36
b) 5 . 56
Giải:
a) 32 . 36 = 32+6 = 38
b) 5 . 56 = 51 . 56 = 51+6 = 57
Bài tập 3: Viết kết quả mỗi phép tính sau
dưới dạng một lũy thừa.
a) 25 . 64
b) 20 . 5 . 103
Giải:
a) 25 . 64 = 25 . 26 = 25+6 = 26
b) 20 . 5 . 103 = 2 . 10 . 5 . 103 = (2 . 5) .10 . 103
= 10 . 10 . 103
= 101+1+3 = 105
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am. an = am+n
Ta đã biết: 24. 23 = 27;
a2. a4 = a6
Hãy suy ra 27 : 24 = ?;
a6 : a2 = ?
III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Cơ số
của
thương
2.2 =2
4
3
7
27: 24 = 23
So sánh
a 2. a 4 = a 6
a6 : a 2 = a 4
=
Cơ số của
số chia
=
=
2
a
=
Số mũ của
số bị chia
–
Số mũ của
số chia
=
=
7
6
–
–
4
2
=
Cơ số của
số bị chia
=
=
2
a
Số mũ của
thương
3
4
2
a
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am. an = am+n
III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0),
ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n)
Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
Ví dụ 6: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới
dạng một lũy thừa.
b) 53 : 125
a) 46 : 42
Giải:
a) 46 : 42 = 46-2 = 44
b) 53 : 125 = 53 : 53 = 53-3 = 50
Bài tập 4: Viết kết quả mỗi phép tính sau
dưới dạng một lũy thừa.
b) 128 : 23
a) 65 : 6
Giải:
a) 65 : 6 = 65 : 61 = 65-1 = 64
b) 128 : 23 = 27 : 23 = 27-3 = 24
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA
an = a. a. a. … .a
(n N*)
n thừa số
a: cơ số;
n: số mũ
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
am. an = am+n
III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n)
Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
a1 = a
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài tập 8: Viết kết quả mỗi phép tính sau
dưới dạng một lũy thừa.
a) 16 . 32
b) 109 : 10 000
c) 4 . 86 . 2 . 83
Giải:
a) 16 . 32 = 24 . 25 = 24+5 = 29
b) 109 : 10 000 = 109 : 104 = 109-4 = 105
c) 4 . 86 . 2 . 83 = (4.2) . 86 . 83
= 8 . 8 6 . 83
= 81+6+3 = 810
CỨU LẤY CÁ
VOI
01:49 PM
10
ĐÊM QUA, MỘT CƠN BÃO LỚN
ĐÃ XẢY RA NƠI VÙNG BIỂN CỦA
CHÚ CÁ VOI
MỘT ĐÁM MÂY MƯA HỨA SẼ
GIÚP CHÚ NẾU CÓ NGƯỜI GIẢI
ĐƯỢC CÂU ĐỐ CỦA MÂY MƯA
01:49 PM
CƠN BÃO ĐÃ CUỐN CHÚ CÁ VOI
ĐI XA VÀ SÁNG DẬY CHÚ BỊ MẮC
CẠN TRÊN BÃI BIỂN
ẬT
H
T
I
Ả LỜ
R
T
CÁ
Ú
M
E
H
C
P
Ú
CÁC
I
À
G
H
Ể
N
Đ
Ề
ĐÚNG NGHIỆP V
ỘI
T
I
O
V
NHÉ !
11
Viết kết quả của hai
lũy thừa sau thành
một lũy thừa
68:63
CƠN
MƯA SỐ 1 …
01:49 PM
68:63 = 68 – 3 = 65
12
Viết tích của hai lũy
thừa sau thành một lũy
thừa 43 . 45
CƠN
SỐ 2 …
01:49MƯA
PM
43 . 45 = 43+5
= 48
13
Hãy cho biết giá trị của
lũy thừa 23 ?
CƠN
SỐ 3 …
01:50MƯA
PM
23 = 2.2.2 =8
14
So sánh hai lũy thừa
sau: 23 và 32
CƠN MƯA CUỐI …
2 3 < 32
CẢM ƠN CÁC BẠN THẬT NHIỀU.
CÁC BẠN GIỎI QUÁ ĐI
01:50 PM
16
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA
an = a. a. a. … .a
(n N*)
n thừa số
a: cơ số;
n: số mũ
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
am. an = am+n
III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n)
Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
a1 = a
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc bài: phép nâng lên lũy thừa
và các phép nhân – chia lũy thừa.
- Làm bài 4, 5, 6/SGK.tr25
Chuẩn bị tiết sau Luyện tập.
Nga
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
Bài tập: Điền vào ô trống cho đúng.
Giá trị của
luỹ thừa
Tích
Luỹ thừa
Cơ số
Số mũ
4.4
42
4
2
16
2.2.2.2.2
25
2
5
32
3.3.3
33
3
3
27
5
51
5
1
5
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
T1
PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA
T2
NHÂN, CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
2
Viết tích các lũy thừa sau thành một lũy thừa:
24. 23 = 2 . 2 . 2 . 2. 2 . 2 . 2 = 27
7 thừa số
a2. a4 = a . a . a . a . a . a = a6
6 thừa số
=
Cơ số của
thừa số thứ
nhất
Số mũ
của tích
=
7
6
=
=
Số mũ của
thừa số thứ
nhất
Cơ số
của tích
24. 23 = 27
a .a =a
2
4
6
So sánh
2
a
=
=
2
a
4
2
=
Cơ số của
thừa số thứ
hai
+
Số mũ của
thừa số thứ
hai
=
=
+
+
2
a
3
4
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am. an = am+n
=
Cơ số của
thừa số thứ
nhất
Số mũ
của tích
=
7
6
=
=
Số mũ của
thừa số thứ
nhất
Cơ số
của tích
24. 23 = 27
a .a =a
2
4
6
So sánh
2
a
=
=
2
a
4
2
=
Cơ số của
thừa số thứ
hai
+
Số mũ của
thừa số thứ
hai
=
=
+
+
2
a
3
4
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am. an = am+n
Ví dụ 5: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới
dạng một lũy thừa.
a) 32 . 36
b) 5 . 56
Giải:
a) 32 . 36 = 32+6 = 38
b) 5 . 56 = 51 . 56 = 51+6 = 57
Bài tập 3: Viết kết quả mỗi phép tính sau
dưới dạng một lũy thừa.
a) 25 . 64
b) 20 . 5 . 103
Giải:
a) 25 . 64 = 25 . 26 = 25+6 = 26
b) 20 . 5 . 103 = 2 . 10 . 5 . 103 = (2 . 5) .10 . 103
= 10 . 10 . 103
= 101+1+3 = 105
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am. an = am+n
Ta đã biết: 24. 23 = 27;
a2. a4 = a6
Hãy suy ra 27 : 24 = ?;
a6 : a2 = ?
III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Cơ số
của
thương
2.2 =2
4
3
7
27: 24 = 23
So sánh
a 2. a 4 = a 6
a6 : a 2 = a 4
=
Cơ số của
số chia
=
=
2
a
=
Số mũ của
số bị chia
–
Số mũ của
số chia
=
=
7
6
–
–
4
2
=
Cơ số của
số bị chia
=
=
2
a
Số mũ của
thương
3
4
2
a
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am. an = am+n
III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0),
ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n)
Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
Ví dụ 6: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới
dạng một lũy thừa.
b) 53 : 125
a) 46 : 42
Giải:
a) 46 : 42 = 46-2 = 44
b) 53 : 125 = 53 : 53 = 53-3 = 50
Bài tập 4: Viết kết quả mỗi phép tính sau
dưới dạng một lũy thừa.
b) 128 : 23
a) 65 : 6
Giải:
a) 65 : 6 = 65 : 61 = 65-1 = 64
b) 128 : 23 = 27 : 23 = 27-3 = 24
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA
an = a. a. a. … .a
(n N*)
n thừa số
a: cơ số;
n: số mũ
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
am. an = am+n
III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n)
Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
a1 = a
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài tập 8: Viết kết quả mỗi phép tính sau
dưới dạng một lũy thừa.
a) 16 . 32
b) 109 : 10 000
c) 4 . 86 . 2 . 83
Giải:
a) 16 . 32 = 24 . 25 = 24+5 = 29
b) 109 : 10 000 = 109 : 104 = 109-4 = 105
c) 4 . 86 . 2 . 83 = (4.2) . 86 . 83
= 8 . 8 6 . 83
= 81+6+3 = 810
CỨU LẤY CÁ
VOI
01:49 PM
10
ĐÊM QUA, MỘT CƠN BÃO LỚN
ĐÃ XẢY RA NƠI VÙNG BIỂN CỦA
CHÚ CÁ VOI
MỘT ĐÁM MÂY MƯA HỨA SẼ
GIÚP CHÚ NẾU CÓ NGƯỜI GIẢI
ĐƯỢC CÂU ĐỐ CỦA MÂY MƯA
01:49 PM
CƠN BÃO ĐÃ CUỐN CHÚ CÁ VOI
ĐI XA VÀ SÁNG DẬY CHÚ BỊ MẮC
CẠN TRÊN BÃI BIỂN
ẬT
H
T
I
Ả LỜ
R
T
CÁ
Ú
M
E
H
C
P
Ú
CÁC
I
À
G
H
Ể
N
Đ
Ề
ĐÚNG NGHIỆP V
ỘI
T
I
O
V
NHÉ !
11
Viết kết quả của hai
lũy thừa sau thành
một lũy thừa
68:63
CƠN
MƯA SỐ 1 …
01:49 PM
68:63 = 68 – 3 = 65
12
Viết tích của hai lũy
thừa sau thành một lũy
thừa 43 . 45
CƠN
SỐ 2 …
01:49MƯA
PM
43 . 45 = 43+5
= 48
13
Hãy cho biết giá trị của
lũy thừa 23 ?
CƠN
SỐ 3 …
01:50MƯA
PM
23 = 2.2.2 =8
14
So sánh hai lũy thừa
sau: 23 và 32
CƠN MƯA CUỐI …
2 3 < 32
CẢM ƠN CÁC BẠN THẬT NHIỀU.
CÁC BẠN GIỎI QUÁ ĐI
01:50 PM
16
Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA
an = a. a. a. … .a
(n N*)
n thừa số
a: cơ số;
n: số mũ
II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
am. an = am+n
III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n)
Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
a1 = a
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc bài: phép nâng lên lũy thừa
và các phép nhân – chia lũy thừa.
- Làm bài 4, 5, 6/SGK.tr25
Chuẩn bị tiết sau Luyện tập.
 





