Học liệu điện tử

Video - Thí nghiệm thực hành

Thống kê bạn đọc

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg

    Liên thông thư viện

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NINH PHONG - NINH BÌNH💕💕

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 5. Lũy thừa với số mũ tự nhiên T2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Phạm thị Ngọc Nga
    Ngày gửi: 13h:49' 20-12-2022
    Dung lượng: 33.9 MB
    Số lượt tải: 401
    Số lượt thích: 0 người
    GV: Phạm Thị Ngọc
    Nga

    HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
    Bài tập: Điền vào ô trống cho đúng.
    Giá trị của
    luỹ thừa

    Tích

    Luỹ thừa

    Cơ số

    Số mũ

    4.4

    42

    4

    2

    16

    2.2.2.2.2

    25

    2

    5

    32

    3.3.3

    33

    3

    3

    27

    5

    51

    5

    1

    5

    Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

    T1

    PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA

    T2

    NHÂN, CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

    Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)

    2

    Viết tích các lũy thừa sau thành một lũy thừa:
    24. 23 = 2 . 2 . 2 . 2. 2 . 2 . 2 = 27
    7 thừa số
    a2. a4 = a . a . a . a . a . a = a6
    6 thừa số

    =

    Cơ số của
    thừa số thứ
    nhất

    Số mũ
    của tích

    =

    7
    6

    =
    =

    Số mũ của
    thừa số thứ
    nhất

    Cơ số
    của tích

    24. 23 = 27
    a .a =a
    2

    4

    6

    So sánh

    2
    a

    =
    =

    2
    a

    4
    2

    =

    Cơ số của
    thừa số thứ
    hai

    +

    Số mũ của
    thừa số thứ
    hai

    =
    =

    +
    +

    2
    a

    3
    4

    Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
    II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
    ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

    am. an = am+n

    =

    Cơ số của
    thừa số thứ
    nhất

    Số mũ
    của tích

    =

    7
    6

    =
    =

    Số mũ của
    thừa số thứ
    nhất

    Cơ số
    của tích

    24. 23 = 27
    a .a =a
    2

    4

    6

    So sánh

    2
    a

    =
    =

    2
    a

    4
    2

    =

    Cơ số của
    thừa số thứ
    hai

    +

    Số mũ của
    thừa số thứ
    hai

    =
    =

    +
    +

    2
    a

    3
    4

    Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
    II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
    ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

    am. an = am+n
    Ví dụ 5: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới
    dạng một lũy thừa.
    a) 32 . 36
    b) 5 . 56
    Giải:
    a) 32 . 36 = 32+6 = 38
    b) 5 . 56 = 51 . 56 = 51+6 = 57

    Bài tập 3: Viết kết quả mỗi phép tính sau
    dưới dạng một lũy thừa.
    a) 25 . 64
    b) 20 . 5 . 103
    Giải:
    a) 25 . 64 = 25 . 26 = 25+6 = 26
    b) 20 . 5 . 103 = 2 . 10 . 5 . 103 = (2 . 5) .10 . 103
    = 10 . 10 . 103
    = 101+1+3 = 105

    Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
    II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
    ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

    am. an = am+n

    Ta đã biết: 24. 23 = 27;

    a2. a4 = a6

    Hãy suy ra 27 : 24 = ?;

    a6 : a2 = ?

    III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    Cơ số
    của
    thương

    2.2 =2
    4

    3

    7

    27: 24 = 23
    So sánh

    a 2. a 4 = a 6
    a6 : a 2 = a 4

    =

    Cơ số của
    số chia

    =
    =

    2
    a

    =

    Số mũ của
    số bị chia



    Số mũ của
    số chia

    =
    =

    7
    6




    4
    2

    =

    Cơ số của
    số bị chia

    =
    =

    2
    a

    Số mũ của
    thương

    3
    4

    2
    a

    Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
    II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
    ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.

    am. an = am+n
    III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0),
    ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.

    am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n)
    Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

    Ví dụ 6: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới
    dạng một lũy thừa.
    b) 53 : 125
    a) 46 : 42
    Giải:
    a) 46 : 42 = 46-2 = 44
    b) 53 : 125 = 53 : 53 = 53-3 = 50
    Bài tập 4: Viết kết quả mỗi phép tính sau
    dưới dạng một lũy thừa.
    b) 128 : 23
    a) 65 : 6
    Giải:
    a) 65 : 6 = 65 : 61 = 65-1 = 64
    b) 128 : 23 = 27 : 23 = 27-3 = 24

    Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
    I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA

    an = a. a. a. … .a

    (n N*)

    n thừa số
    a: cơ số;
    n: số mũ
    II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

    am. an = am+n
    III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

    am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n)
    Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
    a1 = a

    HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
    Bài tập 8: Viết kết quả mỗi phép tính sau
    dưới dạng một lũy thừa.
    a) 16 . 32
    b) 109 : 10 000
    c) 4 . 86 . 2 . 83
    Giải:
    a) 16 . 32 = 24 . 25 = 24+5 = 29
    b) 109 : 10 000 = 109 : 104 = 109-4 = 105
    c) 4 . 86 . 2 . 83 = (4.2) . 86 . 83
    = 8 . 8 6 . 83
    = 81+6+3 = 810

    CỨU LẤY CÁ
    VOI

    01:49 PM

    10

    ĐÊM QUA, MỘT CƠN BÃO LỚN
    ĐÃ XẢY RA NƠI VÙNG BIỂN CỦA
    CHÚ CÁ VOI

    MỘT ĐÁM MÂY MƯA HỨA SẼ
    GIÚP CHÚ NẾU CÓ NGƯỜI GIẢI
    ĐƯỢC CÂU ĐỐ CỦA MÂY MƯA

    01:49 PM

    CƠN BÃO ĐÃ CUỐN CHÚ CÁ VOI
    ĐI XA VÀ SÁNG DẬY CHÚ BỊ MẮC
    CẠN TRÊN BÃI BIỂN

    ẬT
    H
    T
    I
    Ả LỜ
    R
    T

    Ú
    M
    E
    H
    C
    P
    Ú
    CÁC
    I
    À
    G
    H

    N
    Đ

    ĐÚNG NGHIỆP V
    ỘI
    T
    I
    O
    V
    NHÉ !
    11

    Viết kết quả của hai
    lũy thừa sau thành
    một lũy thừa
    68:63

    CƠN
    MƯA SỐ 1 …
    01:49 PM

    68:63 = 68 – 3 = 65

    12

    Viết tích của hai lũy
    thừa sau thành một lũy
    thừa 43 . 45

    CƠN
    SỐ 2 …
    01:49MƯA
    PM

    43 . 45 = 43+5
    = 48

    13

    Hãy cho biết giá trị của
    lũy thừa 23 ?

    CƠN
    SỐ 3 …
    01:50MƯA
    PM

    23 = 2.2.2 =8

    14

    So sánh hai lũy thừa
    sau: 23 và 32

    CƠN MƯA CUỐI …

    2 3 < 32

    CẢM ƠN CÁC BẠN THẬT NHIỀU.
    CÁC BẠN GIỎI QUÁ ĐI

    01:50 PM

    16

    Bài 5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (tiết 2)
    I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA

    an = a. a. a. … .a

    (n N*)

    n thừa số
    a: cơ số;
    n: số mũ
    II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

    am. an = am+n
    III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

    am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n)
    Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
    a1 = a

    HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
    Hướng dẫn học ở nhà:
    - Học thuộc bài: phép nâng lên lũy thừa
    và các phép nhân – chia lũy thừa.
    - Làm bài 4, 5, 6/SGK.tr25
    Chuẩn bị tiết sau Luyện tập.
     
    Gửi ý kiến