Học liệu điện tử

Video - Thí nghiệm thực hành

Thống kê bạn đọc

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg

    Liên thông thư viện

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NINH PHONG - NINH BÌNH💕💕

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Lũy thừa với số mũ tự nhiên T1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Phạm thị Ngọc Nga
    Ngày gửi: 13h:46' 20-12-2022
    Dung lượng: 8.6 MB
    Số lượt tải: 284
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
    T1

    PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA

    T2

    NHÂN , CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

    T3

    LUYỆN TẬP

    Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
    HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
    Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần

    Hinh

    änh

    phóng

    to

    Clia

    vi

    khuån

    B.

    coli

    20ph
    40ph
    60ph
    80ph
    100ph

    ………………….

    120ph
    20ph

    20ph
    1

    1. 2

    20ph
    2. 2

    20ph
    2. 2 . 2

    20ph
    2. 2 .2.2

    20ph
    2. 2 .2.2.2

    2. 2 .2.2.2 .2

    Như vậy trong điều kiện nuôi cấy thích hợp sau 120 phút cứ 1 con vi khuẩn E.coli sẽ tạo ra:
    2. 2 .2.2.2 .2 = 64 vi khuẩn

    Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
    I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA
    Luỹ thừa bậc n của a kí hiệu an , là tích của n thừa số a:
    an = a . a . … . a (n  N*)
    n thừa số a

    Số a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ
    Quy ước: a1 = a

    1

    ? HS đọc
    SGK và
    thu thập thông tin
    Kết
    quả

    2+ 2+ 2+2+2+ 2 = 2.6

    2. 2. 2. 2. 2. 2 = 26 =64
    Cơ số

    Chú ý:

    + an đọc là a mũ n hoặc a luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của a.
    + a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
    + a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)

    Số mũ

    2 mũ 6
    2 lũy
    thừa 6

    Đọc là :

    Lũy
    thừa bậc
    6 của 2

    Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
    Ví dụ 1. Đọc các lũy thừa sau và nêu cơ số Ví dụ 2 . Viết các tích sau dưới dạng một
    lũy thừa
    ,số mũ của chúng
    a) 2 . 2 . 2 . 2 . 2
    a) 37
    b)53
    b) 3 . 3 . 3 . 3 . 3 . 3
    a) 37 : +đọc là 3 mũ 7 hoặc 3 luỹ thừa 7
    Giải
    hoặc luỹ thừa bậc 7 của 3
    + cơ số là 3 và số mũ là 7.
    .b) 53 : + đọc là :5 mũ 3 hoặc 5 luỹ thừa 3
    hoặc luỹ thừa bậc 3 của 5
    hoặc 5 lập phương
    + cơ số là 5 và số mũ là 3

    a) 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 25
    b) 3 . 3 . 3 . 3 . 3 . 3 = 3

    6

    Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
    Bài tập 1. Viết và tính các lũy thừa
    a) Năm mũ hai
    b) Hai lũy thừa bảy
    c) Lũy thừa bậc ba của sáu
    Giải
    a) 52 = 5 .5 = 25
    b) 27 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 128
    a) 63 = 6 . 6 . 6 = 216

    Ví dụ 3. Tính các lũy thừa
    a) 103
    b)106
    Giải
    a) 103 = 10.10.10 = 1000
    b)106 = 10.10.10.10.10.10 = 1 000 000
    *) Với n số tự nhiên khác 0 ta luôn có
    10n = 1 0 … 0
    n chữ số 0

    Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

    Bài tập 1. Viết và tính các lũy thừa
    a) Năm mũ hai
    b) Hai lũy thừa bảy
    c) Lũy thừa bậc ba của sáu
    Giải
    a) 52 = 5 .5 = 25
    b) 27 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 128
    a) 63 = 6 . 6 . 6 = 216

    Bài tập 2 .Viết các số sau dưới dạng lũy
    thừa với cơ số cho trước
    a) 25 , cơ số 5
    b) 64 , cơ số 4
    Giải
    a) 25 = 5 . 5 = 52
    a) 64 = 4 . 4 . 4 = 43

    Ví dụ 4.
    a) Viết 16 dưới dạng lũy thừa của 2
    b) Viết 100 000 dưới dạng lũy thừa của 10
    Giải
    a) 16 = 2 . 2 . 2 . 2 = 24
    b) 100 000 = 10 . 10 . 10 . 10 . 10 = 105

    Bài tập 3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng
    cách dùng luỹ thừa:

    A. 77

    B. 57

    C. 7

    D. 75

    5

    Bài tập 4 Điền vào chỗ trống cho đúng:
    Luỹ thừa Cơ số số mũ Giá trị của luỹ thừa

    25

    2
    …..

    5
    …..

    32
    …..

    52

    5
    …..

    2
    …..

    25
    …..

    110

    1

    10

    1
    .....

    Bài tập 5) Số 16 không thể viết được dưới
    dạng luỹ thừa:
    A. 82

    B. 42

    C. 24

    D. 161

    16 = 161 = 42 = 24
    Bài tập 6) Số Điền dấu > ;<; = vào ô trống
    a) 32

    >

    23

    b) 52

    <

    25

    c) 42

    =

    24

    d) 33

    <

    34

    9 bình phương hay 9 mũ 2
    Cơ số là 9 số mũ là 3

    1.Đọc, nêu cơ
    số , số mũ
    của lũy thừa
    92

    5.Tính105
    105=
    100000

    81=811 =34
    =92

    AI
    NHANH?

    4.Viết 81
    dưới dạng
    một lũy
    thừa

    Hệ thống kiến thức
    2.Viết tích
    sau dưới
    dạng một
    lũy thừa:
    5.5.5.5

    5.5.5.5=54

    3. Tính 34
    34 = 81

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    1
    2
    3

    Học bài, làm bài tập1,2 3 (SGK/24)
    Xem trước “ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
    Ôn lai :
    * Nội dung bài học, bài tập.
    * Liên hệ thực tế theo nội
     
    dung bài học

    Bài giảng diện tử
     
    Gửi ý kiến