Học liệu điện tử

Video - Thí nghiệm thực hành

Thống kê bạn đọc

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg

    Liên thông thư viện

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NINH PHONG - NINH BÌNH💕💕

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    lich su va dia li 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thiều Thanh Hải
    Ngày gửi: 20h:27' 20-04-2025
    Dung lượng: 50.0 KB
    Số lượt tải: 107
    Số lượt thích: 0 người
    UBND THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC
    TRƯỜNG TH & THCS BÃI THƠM

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2024 - 2025
    Môn: Lịch sử - Địa lí 9
    Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

    I. MỤC TIÊU
    1. Năng lực chung
    - Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập và trong cuộc sống
    - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện được vấn đề học tập cần giải quyết và đề ra các giải pháp thực hiện.
    2. Năng lực đặc thù
    - Năng lực nhận thức và tư duy lịch sử: Mô tả và bước đầu trình bày được những nét chính của các sự kiện và quá trình lịch
    sử cơ bản với các yếu tố chính về thời gian, diễn biến có sử dụng sơ đồ lịch sử.
    - Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
    + Lịch sử: Vận dụng được kiến thức lịch sử để đánh giá tác động của các sự kiện lịch sử.
    + Địa lí: Biết tìm kiếm các thông tin từ các nguồn tin cậy để cập nhật tri thức, biết liên hệ thực tế để hiểu sâu sắc hơn kiến
    thức địa lí.
    3. Phẩm chất
    - Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học.
    - Trung thực: Tôn trọng lẽ phải, lên án sự gian lận, thật thà ngay thẳng trong học tập.
    II. HÌNH THỨC
    Trắc nghiệm kết hợp với tự luận (Tỉ lệ 40% TN, 60% TL).
    BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUÔI KÌ II
    MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ LỚP 9 – THỜI GIAN: 90 PHÚT
    Mức độ nhận thức
    biết Thông hiểu
    Chương/
    Nội dung/đơn vị kiến Nhận
    TT
    (TNKQ)
    (TL)
    chủ đề
    thức
    TNK
    TNK
    TL
    TL
    Q
    Q
    Phân môn Lịch sử
    Bài 19. Trật tự thế giới 2TN
    mới từ năm 1991 đến
    nay. Liên bang Nga và

    Vận dụng
    (TL)
    TNK
    TL
    Q

    Vận dụng cao
    (TL)
    TNK
    TL
    Q

    TS câu
    TN
    2

    Tổng
    % điểm
    TL
    5%

    1

    2

    3

    Chương 5
    Thế giới từ
    năm 1991
    đến nay
    Chương 6
    Việt Nam
    từ
    năm
    1991 đến
    nay
    Chương 7
    Cách mạng
    KH-KT và
    xu thế toàn
    cầu hóa.

    nước Mỹ từ năm 1991
    đến nay.
    Bài 20. Châu Á từ năm
    2TN
    1991 đến nay.

    1TL

    Bài 21. Việt Nam từ
    2TN
    năm 1991 đến nay.

    1TL

    Bài 22. Cách mạng
    KH-KT và xu thế toàn 2TN
    cầu hóa.

    1TL

    2

    1

    15%

    2

    1

    20%

    2

    1

    10%

    Tổng

    8

    1

    1

    1

    8

    3

    50%

    Tỉ lệ

    20%

    15%

    10%

    0,5%

    20

    30

    50%

    2

    1

    15%

    2

    1

    20%

    2

    0

    5%

    2

    1

    10%

    8

    3

    50%

    Phân môn địa lý

    1

    Tổng

    Bài 19. Thực hành: Tìm
    hiểu về vùng KTTĐ
    phía Nam.
    Bài 20. Vùng đồng bằng
    Chương 3 Sông Cửu Long.
    Sự
    phân Bài 21. Thực hành: Tìm
    hóa lãnh hiểu về biến đổi khí hậu
    ở ĐB Sông Cửu Long.
    thổ
    Bài 22: Phát triển tổng
    hợp kinh tế và bảo vệ tài
    nguyên môi trường biểnđảo.

    2TN

    1TL

    2TN

    1TL

    2TN
    2TN
    8

    1TL
    1

    1

    1

    Tỉ lệ

    20%

    15%

    10%

    0,5%

    20

    30

    50%

    Tổng hợp chung

    40%

    30%

    20%

    10%

    40

    60

    100%

    BẢNG ĐẶC TẢ KỸ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ LỚP 9 – THỜI GIAN: 90 PHÚT
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    T
    T

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    Mức độ đánh giá
    kiến thức

    Phân môn Lịch sử

    1

    Chương 5
    Thế giới từ
    năm 1991
    đến nay.

    Bài 19. Trật tự thế
    giới mới từ năm
    1991 đến nay. Liên
    bang Nga và nước
    Mỹ từ năm 1991
    đến nay.

    Bài 20. Châu Á từ
    năm 1991 đến nay.

    2

    Chương 6

    Bài 21. Việt Nam từ

    Nhận biết

    Nhận biết
    - Nhận biết được xu hướng và sự hình
    thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh
    lạnh.
    - Biết được tình hình chính trị, kinh tế
    2TN
    của Liên bang Nga từ năm 1991 đến
    nay.
    - Biết được tình hình chính trị, kinh tế
    của nước Mỹ từ năm 1991 đến nay.
    Nhận biết
    - Giới thiệu được sự phát triển kinh tế xã hội của các nước Đông Bắc Á từ
    1991 đến nay.
    Vận dụng
    2TN
    - Chia sẻ những việc em có thể làm để
    góp phần xây dựng và phát triển Cộng
    đồng ASEAN vững mạnh trọng thời
    gian tới.
    Nhận biết
    2TN

    Thông
    hiểu

    Vận dụng

    1TL

    1TL

    Vận dụng
    cao

    Việt Nam
    từ
    năm
    1991 đến
    nay.

    3

    Chương 7
    Cách mạng
    KH-KT và
    xu thế toàn
    cầu hóa.

    - Chỉ ra được những thành tựu tiêu biểu
    của công cuộc Đổi mới đất nước từ
    1991 đến nay.
    năm 1991 đến nay. Thông hiểu
    - Khái lược được các giai đoạn phát
    triển của công cuộc Đổi mới từ năm
    1991 đến nay.
    Nhận biết
    - Mô tả được những thành tựu chủ yếu
    của Cách mạng KH-KT trên thế giới và
    ảnh hưởng của cuộc cách mạng đó đến
    Việt Nam.
    Bài 22. Cách mạng
    - Trình bày được những nét cơ bản về
    KH-KT và xu thế
    2TN
    xu hướng toàn cầu hóa và đánh giá được
    toàn cầu hóa.
    tác động của toàn cầu hóa đối với thế
    giới và Việt Nam.
    Vận dụng cao
    - Liên hệ thực tiễn được khái niệm
    “công dân toàn cầu”.
    8
    20%

    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %
    Phân môn địa lý
    1
    Chương 3
    Sự phân
    Bài 19. Thực hành:
    hóa lãnh
    Tìm hiểu về vùng
    thổ
    KTTĐ phía Nam.

    Nhận biết
    - Tìm kiếm thông tin, nguồn tư liệu, các
    gợi ý nội dung cần báo cáo
    2TN
    Vận dụng cao
    - Viết báo cáo ngắn về sự phát triển của
    Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
    Bài 20. Vùng đồng Nhận biết
    bằng Sông Cửu Long. - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lý
    và phạm vi lãnh thổ của vùng Đồng

    1TL

    1
    15%

    1
    10%

    1TL

    1
    0,5%

    Bài 21. Thực hành:
    Tìm hiểu về biến đổi
    khí hậu ở ĐB Sông
    Cửu Long.

    Bài 22: Phát triển
    tổng hợp kinh tế và
    bảo vệ tài nguyên môi
    trường biển-đảo.

    Số câu/ loại câu
    Tổng số câu
    Tỉ lệ %

    bằng Sông Cửu Long.
    - Trình bày được sự phát triển và phân
    bố một số ngành kinh tế thế mạnh của
    vùng.
    - Trình bày được về vùng kinh tế trọng
    điểm vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.
    Vận dụng
    - Phân tích được đặc điểm dân cư, một
    số vấn đề xã hội của vùng.
    2TN
    1TL
    - Phân tích được các thế mạnh và hạn
    chế về điều kiện tự nhiên và tài nguyên
    thiên nhiên của vùng.
    Nhận biết
    - Hiểu và trình bày được nạn hạn hán và
    sa mạc hóa đối với phát triển kinh tế-xã
    2TN
    hội ở vùng khô hạn Ninh Thuận – Bình
    Thuận.
    Nhận biết
    - Trình bày được nội dung phát triển
    tổng hợp các ngành kinh tế biển, ý nghĩa
    của việc phát triển tổng hợp kinh tế
    biển-đảo đối với việc bảo vệ tài nguyên,
    môi trường và giữ vững chủ quyền, các 2TN
    quyền lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở
    biển Đông.
    Vận dụng cao
    - Học sinh hiểu rõ được vùng biển Việt
    Nam bao gồm những bộ phận nào?
    8
    1
    16
    câu
    2 câu TL
    TNKQ
    20%
    15%

    1TL

    1

    1

    2 câu TL

    2 câu TL

    10%

    0,5%

    Tổng hợp chung

    40%

    30%

    20%

    10%

    Trường TH & THCS Bãi Thơm
    Họ và tên:
    …………………………....
    Lớp: 9/ …
    Điểm

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
    Môn: Lịch sử - Địa lý 9
    Thời gian: 90 phút (Không kể giao phát đề)

    Nhận xét của giáo viên

    I/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ
    PHẦN I - TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm, mỗi câu đúng 0.25 điểm)
    Câu 1: Sau khi trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ (1991), chính sách đối ngoại của Mĩ là
    gì?
    A. Thiết lập trật tự thế giới “đơn cực“ do Mĩ là siêu cường duy nhất lãnh đạo
    B. Từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chuyển sang chiến lược chống khủng bố
    C. Tiếp tục thực hiện chính sách ngăn chặn, xoá bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới
    D. Ủng hộ trật tự đa cực, nhiều trung tâm đang hình thành trên thế giới
    Câu 2: Người được bầu làm Tổng thống Nga năm 2000 là ai?
    A. M. Goócbachốp.
    B. B. Enxin.
    C. D Medvedev.
    D. V. Putin.
    Câu 3: Đường lối cải cách – mở cửa của Đảng Cộng sản Trung Quốc chủ trương:
    A. lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm.
    B. lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
    C. lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm.
    D. lấy phát triển văn hoá làm trọng tâm.
    Câu 4: Bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc và cải tổ của
    Liên Xô đối với công cuộc đổi mới ở Việt Nam là:
    A. Duy trì cơ chế quản lí kinh tế tập trung.
    B. Phải thay đổi thể chế chính trị cho phù hợp với tình hình.
    C. Phải xây dựng nền kinh tế thị trường năng động.
    D. Kiên trì vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
    Câu 5: Chính sách nào đã giúp Việt Nam thu hút vốn đầu tư nước ngoài và mở rộng thị
    trường xuất khẩu?
    A. Chính sách về giáo dục miễn phí.
    B. Chính sách giảm nghèo.
    C. Chính sách Đổi mới kinh tế.
    D. Chính sách bảo vệ môi trường.
    Câu 6: Công cuộc Đổi mới của Việt Nam giai đoạn 1996 – 2011 là:
    A. Phá thế bị bao vây, cô lập
    B. Hội nhập kinh tế quốc tế.
    C. Đẩy mạnh toàn diện công cuộc Đổi mới.
    D. Vượt qua khủng hoảng kinh
    tế - xã hội.
    Câu 7: Tác động tích cực của cách mạng khoa học - công nghệ là:
    A. Tăng năng suất lao động.
    B. Sản xuất vũ khí có tính hủy diệt cao.
    C. Bệnh tật ngày càng giảm nhanh. D. Môi trường trong sạch, lành mạnh.
    Câu 8: Vì sao toàn cầu hoá là thời cơ với các nước đang phát triển nói chung và Việt
    Nam nói riêng?

    A. Vì nó thúc đẩy nhanh sự phát triển và xã hội hóa lượng sản xuất.
    B. Vì nó tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
    C. Vì nó tạo nên sự phân hóa giàu nghèo trong nội bộ từng nước.
    D. Vì nó thúc đẩy sự hợp tác và phụ thuộc lẫn nhau của các nước.
    PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu 1.(1.5 điểm)
    Tư liệu: Sau 35 năm đổi mới, “đất nước ta chưa bao giờ có được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín
    quốc tế như ngày nay… Thế và lực, sức mạnh tổng hợp quốc gia, uy tin quốc tế, niềm tin của nhân dân
    ngày càng được nâng cao, tạo ra những tiền đề quan trọng để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”.
    (Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, Tập 1,
    NXB Chính trị quốc gia Sự Thật, 2021, tr.10,44).

    Từ tư liệu trên, em hãy trình bày khái lược các giai đoạn phát triển của công cuộc
    Đổi mới từ năm 1991 đến nay và nêu nhận xét?
    Câu 2. (1 điểm) Chia sẻ những việc em có thể làm để góp phần xây dựng và phát triển
    Cộng đồng ASEAN vững mạnh trọng thời gian tới.
    Câu 3. (0.5 điểm) Em có mong muốn trở thành công dân toàn cầu không? Vì sao?
    II/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
    PHẦN I - TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm, mỗi câu đúng 0.25 điểm)
    Câu 1: Tài nguyên thiên nhiên nổi trội hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
    gì?
    A. Có nhiều rừng với các loại lâm sản quý hiếm.
    B. Sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.
    C. Có nhiều mỏ than với quy mô lớn.
    D. Có nhiều mỏ dầu khí ở thềm lục địa.
    Câu 2: Trung tâm du lịch quan trọng nằm trong lãnh thổ vùng kinh tế trọng điểm phía
    Nam là:
    A. Đà Lạt.
    B. Vũng Tàu
    C. Nha Trang.
    D. Cần Thơ.
    Câu 3: Nhóm đất nào có giá trị lớn nhất, thích hợp cho phát triển sản xuất lương thực ở
    đồng bằng sông Cửu Long?
    A. Đất mặn.
    B. Đất phèn.
    C. Đất phù sa ngọt.
    D. Đất feralit.
    Câu 4: Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long
    là gì?
    A. Thoái hóa đất. B. Triều cường. C. Cháy rừng.
    D. Thiếu nước ngọt.
    Câu 5: Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long
    là gì?
    A. Nhiệt độ trung bình năm đã giảm. B. Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.
    C. Mùa khô không rõ rệt.
    D. Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn.
    Câu 6: Hãy cho biết giải pháp nào sau đây được cho là quan trọng nhất để sử dụng hợp lí
    và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
    A. Đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, nuôi trồng thuỷ sản.
    B. Tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn.
    C. Cần phải có nước ngọt vào mùa khô để thau chua rửa mặn.
    D. Cần phải duy trì và bảo vệ rừng.
    Câu 7: Bờ biển nước ta kéo dài từ:
    A. Móng Cái đến Vũng Tàu.                 B. Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau.

    C. Mũi Cà Mau đến Hà Tiên.                D. Móng Cái đến Hà Tiên.
    Câu 8: Phú Quốc hòn đảo du lịch lớn nhất Việt Nam còn được mệnh danh là:
    A. Hòn đảo Ngọc trên vùng biển Tây Nam của Tổ quốc.
    B. Hòn đảo Xanh trên vùng biển Tây Nam của Tổ quốc.
    C. Hòn đảo Vàng trên vùng biển Đông Nam của Tổ quốc.
    D. Hòn đảo Ngọc trên vùng biển Đông Nam của Tổ quốc.
    PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu 1. (1.5điểm) Em hãy trình bày khái quát về Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng
    bằng sông Cửu Long?
    Câu 2. (0.5 điểm) Vùng biển Việt Nam bao gồm những bộ phận nào?
    Câu 3. (1 điểm) Em hãy viết báo cáo ngắn về sự phát triển của Vùng kinh tế trọng
    điểm phía Nam?
    BÀI LÀM:
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    GỢI Ý ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
    MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ 9 - NĂM HỌC 2024 - 2025
    I/ Phân môn Lịch sử
    PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Câu
    Đáp án
    A
    D
    B
    D
    C
    B
    A
    PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu
    Nội dung
    *Các giai đoạn phát triển của công cuộc Đổi mới từ năm 1991 đến
    nay
    - Từ 1991 – 1995:
    + Vượt qua khủng hoảng kinh tế – xã hội.
    + Phá thế bị bao vây, cô lập, mở rộng quan hệ đối ngoại.
    1
    - Từ 1996 – 2011:
    + Đẩy mạnh công nghiệp hoá – hiện đại hoá.
    + Hội nhập kinh tế quốc tế.
    - Từ 2011 – nay:
    + Đẩy mạnh toàn diện công cuộc Đổi mới.
    + Hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng.
    - Những việc có thể làm góp phần xây dựng và phát triển Cộng đồng
    ASEAN vững mạnh trong thời gian tới, chẳng hạn như:
    + Nỗ lực học tập, tăng cường sự hiểu biết về ASEAN để có nhận thức
    đúng, đầy đủ về ASEAN và Cộng đồng ASEAN với mục tiêu, tầm
    nhìn, bản sắc...;
    + Nỗ lực học tập, trau dồi tiếng Anh để có thể tham gia hoạt động
    giao lưu với HS của các nước trong khu vực, tăng cường sự hiểu biết
    về các nước ;
    2
    + Giới thiệu cho các bạn trong khu vực có thêm hiểu biết về Việt
    Nam;
    + Góp phần củng cố, gia tăng tình đoàn kết giữa các bạn HS ở các
    nước Đông Nam Á;
    + Tuyên truyền, nâng cao ý thức trách nhiệm của bạn bè và những
    người xung quanh trong việc xây dựng Cộng đồng ASEAN vững
    mạnh…
    - Công dân toàn cầu là những người thuộc các quốc gia khác nhau
    nhưng có cùng lí tưởng kết nối toàn cầu, xây dựng và phát triển văn
    minh nhân loại.
    - Em mong muốn mình sẽ trở thành công dân toàn cầu, vì: trở thành
    3
    một công dân toàn cầu là chìa khoá giúp em tiếp thu các kiến thức về
    chuyên môn, xã hội, văn hoá,... một cách chủ động hơn, được tham
    gia các hoạt động thảo luận, trao đổi về các nền văn hoá khác nhau
    qua các chương trình giao lưu quốc tế,...
    II/ Phân môn Địa lí
    PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Đáp án
    D
    B
    C
    D
    B
    C
    D
    PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu
    Nội dung

    8
    A
    Điểm
    0.5đ

    0.5đ
    0.5đ

    0.25đ

    0.25đ
    0.25đ
    0.25đ

    0.25đ

    0.25đ

    8
    A
    Điểm

    1

    2
    3

    * Khái quát về Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu
    Long:
    - Diện tích vùng là hơn 16 nghìn km2 (chiếm hơn 5% diện tích cả
    nước), số dân là 6,1 triệu người (chiếm 6,2% dân số cả nước), đóng
    góp khoảng 4% GDP cả nước (2021); bao gồm: TP Cần Thơ và 3
    tỉnh An Giang, Kiên Giang và Cà Mau.
    - Các thế mạnh nổi trội là sản xuất lương thực, thực phẩm; sản xuất
    điện; phát triển du lịch; giao thông đường biển, đường sông, đường
    hàng không,…
    - Những năm qua đã trở thành trung tâm lớn về sản xuất lúa gạo,
    nuôi trồng, đánh bắt và chế biến thủy sản, đóng góp quan trọng vào
    xuất khẩu nông sản và thủy sản cả nước; thúc đẩy vùng Đồng bằng
    sông Cửu Long phát triển.
    - Định hướng phát triển: tập trung vào tam giác Cần Thơ - An Giang
    - Kiên Giang, trong đó TP Cần Thơ là cực tăng trưởng, thúc đẩy phát
    triển kinh tế - xã hội ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long và khu vực
    phụ cận; xây dựng vùng trở thành trung tâm dịch vụ, du lịch,
    logistics, công nghiệp phục vụ nông nghiệp; đẩy mạnh phát triển các
    ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp, kinh tế biển,…
    Vùng biển Việt Nam bao gồm:
    Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế
    và thềm lục địa.

    0.5đ

    0.25đ
    0.25đ

    0.5đ

    0.5đ

    * Giới thiệu về Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam:
    - Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm các tỉnh: Đồng Nai,
    Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang, Tây Ninh,
    Bình Phước và Thành phố Hồ Chí Minh. Đây là vùng có vị trí địa
    kinh tế, địa chính trị, quốc phòng và an ninh quan trọng của Việt 0.25đ
    Nam
    - Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có dân số hơn 12,35 triệu người
    (chiếm 15,5% cả nước) và có diện tích gần 24 ngàn km2 (chiếm
    7,3% cả nước)
    * Thế mạnh nổi trội của vùng:
    - Vị trí địa lí: là vùng bản lề giữa Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung
    Bộ với đồng bằng sông Cửu Long, tập trung đủ các thế mạnh về tự
    nhiên, kinh tế - xã hội.
    - Tài nguyên thiên nhiên:
    + Tài nguyên đất xám trên phù sa cổ, khí hậu cận xích đạo gió mùa,
    nguồn nước dồi dào đã tạo điều kiện để phát triển các vùng chuyên 0.5đ
    canh cây công nghiệp, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế
    biến.
    + Tài nguyên sinh vật biển phong phú thuận lợi để phát triển ngành
    thủy sản
    + Khoáng sản: Quan trọng nhất là dầu khí ở thềm lục địa phía Nam.
    - Nguồn lao động: Dân cư đông, lao động dồi dào, tập trung nguồn
    lao động có chất lượng cao

    - Cơ sở hạ tầng: hiện đại, phát triển đồng bộ
    - Vốn đầu tư: thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước (riêng Đông
    Nam Bộ mỗi năm thu hút khoảng 50% vốn đầu tư nước ngoài)
    * Một số ngành kinh tế tiêu biểu: công nghiệp, dịch vụ,...
    * Vai trò của vùng đối với nền kinh tế cả nước:
    0.25đ
    - Được đánh giá là “đầu tàu”, có vai trò dẫn dắt phát triển kinh tế cả
    nước; là trung tâm thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) lớn
    nhất cả nước
    - GDP của vùng chiếm hơn 45% cả nước và gần 51% GDP của bốn
    vùng kinh tế trọng điểm.
    Bãi Thơm, ngày 18 tháng 04 năm 2025
    Duyệt của Ban giám hiệu

    Duyệt của tổ trưởng

    Người ra đề

    Tống Hoàng Linh

    Thiều Thanh Hải
     
    Gửi ý kiến