Học liệu điện tử

Video - Thí nghiệm thực hành

Thống kê bạn đọc

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg

    Liên thông thư viện

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NINH PHONG - NINH BÌNH💕💕

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    lich su va dia li 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Lịch sử 8
    Người gửi: Huỳnh Kim Tuân
    Ngày gửi: 07h:03' 09-12-2024
    Dung lượng: 190.5 KB
    Số lượt tải: 202
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN THĂNG BÌNH
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
    NĂM HỌC 2024 – 2025
    MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 8 (Thời gian: 60 phút)
    I. KHUNG MA TRẬN

    PHÂN MÔN: LỊCH SỬ LỚP 8

    TT
    1

    2

    3

    Chương/
    Chủ đề
    Đông Nam Á
    từ nửa sau
    TK XVI đến
    TK XIX
    Việt Nam từ
    đầu TK XVI
    đến
    TK
    XVIII

    Châu Âu và
    nước Mỹ từ
    cuối
    TK
    XVIII
    đến
    đầu TK XX

    Nội dung/Đơn vị kiến thức
    1. Quá trình xâm lược Đông Nam Á của
    thực dân phương Tây
    2. Tình hình chính trị, kinh tế, văn hoá –
    xã hội của các nước Đông Nam Á
    3. Cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của
    thực dân phương Tây ở Đông Nam Á
    1. Xung đột Nam - Bắc triều, Trịnh Nguyễn
    2. Những nét chính trong quá trình mở cõi
    từ TK XVI đến TK XVIII.
    3. Khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài TK
    XVIII
    4. Phong trào Tây Sơn
    5. Kinh tế, văn hóa, tôn giáo trong các thế
    kỉ XVI - XVIII
    1. Sự hình thành của chủ nghĩa đế quốc
    2. Các nước Âu - Mỹ từ cuối TK XIX đến
    đầu TK XX
    3. Phong trào công nhân và sự ra đời của
    chủ nghĩa Marx
    4. Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 1918)
    5. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
    Tỉ lệ

    Nhận biết
    (TN)

    Mức độ nhận thức
    Thông hiểu
    Vận dụng
    (TL)
    (TL)

    Vận dụng cao
    (TL)

    Tổng % điểm

    2 TN

    5%

    2 TN

    5%
    1 TL(b)

    10%

    1 TL(a)

    15%

    2 TN

    2 TN
    20%

    5%

    15%

    10%

    1 TL(c)

    5%

    5%

    5%
    50%

    TT

    1

    2

    Chương/
    Chủ đề

    CHƯƠNG
    1: VỊ TRÍ
    ĐỊA LÍ VÀ
    PHẠM VI
    LÃNH
    THỔ, ĐỊA
    HÌNH VÀ
    KHOÁNG
    SẢN VIỆT
    NAM.
    CHƯƠNG
    2: KHÍ HẬU
    VÀ THỦY
    VĂN VIỆT
    NAM.

    PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nội dung/Đơn vị kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng
    cao

    Tổng điểm
    %

    Đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh
    thổ VN

    5%
    Đặc điểm địa hình và khoáng sản VN

    2TN

    Khí hậu Việt Nam.
    Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ khí
    hậu

    4TN

    Thuỷ văn Việt Nam.

    2TN

    1TL

    25%
    1TLa

    Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài
    nguyên nước đối với sự phát triển kinh
    tế – xã hội của nước ta

    15%

    1TLb

    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %

    8 câu TNKQ
    20

    1 câu TL
    15

    1 câu (a) TL
    10

    1 câu (b) TL
    5

    Tỉ lệ chung

    40

    30

    20

    10

    5%
    10 câu
    50%
    100%

    II. BẢNG ĐẶC TẢ
    PHÂN MÔN: LỊCH SỬ

    TT
    1

    2

    Chương/
    Chủ đề
    Đông Nam
    Á từ nửa
    sau
    TK
    XVI đến
    TK XIX

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    1. Quá trình xâm
    lược Đông Nam
    Á của thực dân
    phương Tây
    2. Tình hình
    chính trị, kinh tế,
    văn hoá – xã hội
    của các nước
    ĐNÁ
    3. Cuộc đấu tranh
    chống ách đô hộ
    của thực dân
    phương Tây ở
    ĐNÁ
    Việt Nam 1. Xung đột Nam từ đầu TK Bắc triều, Trịnh XVI đến Nguyễn
    TK XVIII

    Mức độ đánh giá

    Nhận biết
    – Trình bày được những nét chính trong
    quá trình xâm nhập của tư bản phương
    Tây vào các nước Đông Nam Á.
    Nhận biết
    – Nêu được những nét nổi bật về tình
    hình chính trị, kinh tế, văn hoá – xã hội
    của các nước Đông Nam Á dưới ách đô
    hộ của thực dân phương Tây.
    Thông hiểu
    – Mô tả được những nét chính về cuộc
    đấu tranh của các nước Đông Nam Á
    chống lại ách đô hộ của thực dân
    phương Tây.
    Nhận biết
    – Nêu được những nét chính Mạc Đăng
    Dung về sự ra đời của Vương triều Mạc.
    Thông hiểu
    – Giải thích được nguyên nhân bùng nổ
    xung đột Nam – Bắc triều, Trịnh –
    Nguyễn.
    Vận dụng
    – Nêu được hệ quả của xung đột Nam –
    Bắc triều, Trịnh – Nguyễn.
    2. Những nét chính Nhận biết
    trong quá trình mở – Trình bày được khái quát về quá trình
    cõi từ TK XVI đến mở cõi của Đại Việt trong các thế kỉ XVI
    TK XVIII.
    – XVIII.
    Thông hiểu
    – Mô tả và nêu được ý nghĩa của quá
    trình thực thi chủ quyền đối với quần
    đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa

    Nhận biết
    (TN)

    2 TN

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Thông hiểu
    Vận dụng
    (TL)
    (TL)

    Vận dụng cao
    (TL)

    của các chúa Nguyễn.
    3. Khởi nghĩa nông Nhận biết
    dân ở Đàng Ngoài – Nêu được một số nét chính (bối cảnh
    TK XVIII
    lịch sử, diễn biến, kết quả và ý nghĩa)
    của phong trào nông dân ở Đàng Ngoài
    thế kỉ XVIII.
    Thông hiểu
    – Nêu được ý nghĩa của phong trào
    nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ XVIII.
    Vận dụng
    – Nhận xét được tác động của phong
    trào nông dân ở Đàng Ngoài đối với xã
    hội Đại Việt thế kỉ XVIII.
    4. Phong trào Tây Nhận biết
    Sơn
    – Trình bày được một số nét chính về
    nguyên nhân bùng nổ của phong trào
    Tây Sơn.
    Thông hiểu
    – Mô tả được một số thắng lợi tiêu
    biểu của phong trào Tây Sơn.
    – Nêu được nguyên nhân thắng lợi, ý
    nghĩa lịch sử của phong trào Tây Sơn.
    Vận dụng
    – Đánh giá được vai trò của Nguyễn
    Huệ – Quang Trung trong phong trào
    Tây Sơn.
    5. Kinh tế, văn hóa, Nhận biết
    tôn giáo trong các – Nêu được những nét chính về tình hình
    thế kỉ XVI - XVIII kinh tế trong các thế kỉ XVI – XVIII.
    Thông hiểu
    – Mô tả được những nét chính về sự
    chuyển biến văn hoá và tôn giáo ở Đại
    Việt trong các thế kỉ XVI – XVIII.
    3

    Châu Âu
    và nước
    Mỹ từ cuối
    TK XVIII

    1. Sự hình thành
    của chủ nghĩa đế
    quốc
    2. Các nước Âu -

    Thông hiểu
    – Mô tả được những nét chính về quá
    trình hình thành của chủ nghĩa đế quốc.
    Nhận biết

    2 TN

    1 TLb

    1 TLa

    2 TN

    đến đầu Mỹ từ cuối TK – Trình bày được những nét chính về
    TK XX
    XIX đến đầu TK Công xã Paris (1871).
    XX
    – Nêu được những chuyển biến lớn về
    kinh tế, chính sách đối nội, đối ngoại
    của các đế quốc Anh, Pháp, Đức, Mỹ từ
    cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.
    Thông hiểu
    – Trình bày được ý nghĩa lịch sử của
    việc thành lập nhà nước kiểu mới – nhà
    nước của giai cấp vô sản đầu tiên trên
    thế giới.
    3. Phong trào công Nhận biết
    nhân và sự ra đời – Nêu được sự ra đời của giai cấp công
    của chủ nghĩa nhân.
    Marx
    – Trình bày được một số hoạt động
    chính của Karl Marx, Friedrich Engels
    và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa
    học.
    Thông hiểu
    – Mô tả được một số hoạt động tiêu
    biểu của phong trào cộng sản và công
    nhân quốc tế cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ
    XX.
    4. Chiến tranh thế Nhận biết
    giới thứ nhất (1914 – Nêu được nguyên nhân bùng nổ Chiến
    - 1918)
    tranh thế giới thứ nhất.
    Vận dụng cao
    – Phân tích, đánh giá được hậu quả và
    tác động của Chiến tranh thế giới thứ
    nhất (1914 – 1918) đối với lịch sử nhân
    loại.
    5. Cách mạng Nhận biết
    tháng Mười Nga – Nêu được một số nét chính (nguyên
    năm 1917
    nhân, diễn biến) của Cách mạng tháng
    Mười Nga năm 1917.
    Vận dụng
    - Phân tích tác động và ý nghĩa lịch sử
    của cách mạng tháng Mười Nga năm

    1 TLc
    2 TN

    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ
    TT
    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Đặc điểm vị trí
    CHƯƠNG địa lí và phạm vi
    1: VỊ TRÍ lãnh thổ VN
    ĐỊA LÍ

    PHẠM VI
    LÃNH
    THỔ, ĐỊA
    HÌNH VÀ
    Đặc điểm địa hình
    KHOÁNG
    và khoáng sản VN
    SẢN
    VIỆT
    NAM.
    ( 10% - đã
    kiểm tra
    giữa kì I)

    8 câu TNKQ
    20%
    Phân môn Địa lí
    Mức độ đánh giá

    Nhận biết

    1 câu (a) TL
    15%

    Nhận biết
    - Trình bày được một trong những đặc
    2TN
    điểm chủ yếu của địa hình Việt Nam:
    Đất nước đồi núi, đa phần đồi núi thấp;
    Hướng địa hình; Địa hình nhiệt đới ẩm
    gió mùa; Chịu tác động của con người.
    - Trình bày được đặc điểm của các khu
    vực địa hình: địa hình đồi núi; địa hình
    đồng bằng; địa hình bờ biển và thềm lục
    địa.
    - Nhớ được kí hiệu của các loại khoáng
    sản chủ yếu ở nước ta.
    4TN
    1TL

    2TN

    1 câu (b) TL
    10%

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Nhận biết: Trình bày được đặc điểm vị
    trí địa lí.

    Nhận biết: Trình bày được đặc điểm
    khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của Việt
    Nam.
    Thông hiểu: Chứng minh được sự phân
    hoá đa dạng của khí hậu Việt Nam:
    phân hóa bắc nam, phân hóa theo đai
    Thực hành: Vẽ và cao.
    phân tích biểu đồ Vận dụng: Vẽ và phân tích được biểu
    khí hậu
    đồ khí hậu của một số trạm thuộc các
    vùng khí hậu khác nhau.
    Nhận biết: Xác định được trên bản đồ
    CHƯƠNG
    Thuỷ văn Việt lưu vực của các hệ thống sông lớn.
    2: KHÍ
    Nam.
    Thông hiểu: Phân tích được đặc điểm
    HẬU VÀ
    mạng lưới sông và chế độ nước sông
    THỦY
    của một số hệ thống sông lớn.
    Khí hậu Việt
    Nam.

    2

    1917.

    1 câu (c) TL
    5%
    Vận dụng
    cao

    VĂN
    VIỆT
    NAM.

    1TLa

    Thông hiểu
    - Phân tích được ảnh hưởng của khí hậu
    đối với sản xuất nông nghiệp.
    Bài 7. Vai trò của
    - Phân tích được vai trò của hồ, đầm và
    tài nguyên khí
    nước ngầm đối với sản xuất và sinh
    hậu và tài nguyên
    hoạt.
    nước đối với sự
    Vận dụng: Phân tích được vai trò của
    phát triển kinh tế
    khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở
    – xã hội của nước
    một số điểm du lịch nổi tiếng của nước
    ta
    ta.
    Vận dụng cao: Phân tích vai trò của hồ
    Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất và
    sinh hoạt của tỉnh Quảng Nam.
    Số câu/ loại câu

    1TLb
    8 câu TNKQ

    1 câu TL

    1 câu (a) TL

    1 câu (b) TL

    Tỉ lệ %

    20

    15

    10

    5

    Tổng hợp chung

    40

    30

    20

    10

    Trường: THCS Trần Quý Cáp
    KIỂM TRA CUỐI KÌ I
    Điểm
    Họ tên HS: …………………………
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    Lớp: 8/ ....
    MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
    ĐỀ A
    Thời gian: 60 phút (Không kể giao đề)
    I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (0,25đ/câu)
    Câu 1. Vào giữa thế kỉ XIX, Vương quốc Xiêm đứng trước sự đe dọa xâm nhập của nước nào?
    A. Nước Anh, Pháp, Mĩ.
    B. Nước Anh, Pháp, Tây Ban Nha.
    C. Nước Mĩ, Hà Lan, Pháp.
    D. Nước Anh và Pháp.
    Câu 2.Cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp hoàn thành quá trình xâm lược các nước Đông Nam Á là
    A. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia.
    B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan.
    C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
    D. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xin-ga-po.
    Câu 3. Vị thủ lĩnh nào còn có tên là “quận He”?
    A. Hoàng Công Chất.
    B. Nguyễn Hữu Cầu.
    C. Lê Duy Mật.
    D. Nguyễn Danh Phương.
    Câu 4. Cuộc khởi nghĩa của Lê Duy Mật nổ ra ở đâu?
    A. Thăng Long.
    B. Thanh Hóa và Nghệ An.
    C. Hải Dương và Bắc Ninh.
    D. Tuyên Quang.
    Câu 5. Cuối thế kỉ XIX, công nghiệp sản xuất của Anh đứng thứ mấy trên thế giới?
    A. Thứ ba.
    B. Thứ tư.
    C. Thứ hai.
    D. Thứ nhất.
    Câu 6. Chủ nghĩa đế quốc Pháp được mệnh danh là gì?
    A. Chủ nghĩa đế quốc ngân hàng.
    B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
    C. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.
    D. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến.
    Câu 7. Chính quyền thành lập sau cách mạng tháng Hai là
    A. chính quyền tư sản .
    B. chính quyền phong kiến.
    C. chính quyền vô sản .
    D. chính quyền tư sản và chính quyền Xô Viết song song tồn tại .
    Câu 8. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là gì?
    A. Cách mạng tư sản.
    B. Cách mạng vô sản.
    C. Cách mạng dân tộc dân chủ.
    D. Cách mạng dân chủ tư sản.
    Câu 9. Gió mùa mùa đông của nước ta thổi theo hướng nào?
    A. đông bắc.
    B. tây bắc.
    C. đông nam.
    D. tây nam.
    Câu 10. Phần lớn các mỏ khoáng sản ở nước ta có trữ lượng:
    A. Lớn.
    B .Trung bình và nhỏ .
    C . Vừa .
    D. Nhỏ.
    Câu 11. Độ ẩm không khí của nước ta là trên bao nhiêu %?
    A. 60% .
    B. 70%.
    C. 80% .
    D. 90% .
    Câu 12. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi :
    A. Hoàng Liên Sơn.
    B. Bạch Mã .
    C .Trường Sơn Bắc. .
    D. Trường Sơn Nam.
    Câu 13. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
    A. Hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
    B. Hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
    C. Hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
    D. Hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
    Câu 14.Gió mùa mùa hạ ở nước ta hoạt động từ tháng mấy đến tháng mấy?
    A. tháng 6 – 10.
    B. tháng 5 – 10.
    C. tháng 4 – 10.
    D. tháng 3 – 10.
    Câu 15. Hồ Hòa Bình nằm trên con sông nào?

    A. Sông Mã.
    B. Sông Hồng.
    C. Sông Chảy.
    D. Sông Đà.
    Câu 16. Nước ta có nhiều sông suối phần lớn là:
    A. Sông lớn, dài, dày đặc.
    B. Sông ngắn, lớn, dốc.
    C. Sông dài, nhiều phù sa.
    D. Sông nhỏ, ngắn, dốc.
    II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
    Câu 1 : Bằng kiến thức lịch sử đã được học, em hãy :
    a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến văn hóa và tôn giáo ở Đại Việt trong các thế kỉ
    XVI – XVIII.(1,5 điểm)
    b. Đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với lịch sử dân tộc. (1,0 điểm)
    c. Từ hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất( 1914-1918) theo em các nước cần
    làm gì để góp phần duy trì hòa bình thế giới? (0,5 điểm)
    Câu 2 (1,5 điểm). Chứng minh sự phân hóa đa dạng của khí hậu Việt Nam ?
    Câu 3 (1,5 điểm).
    a. Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam?
    b. Phân tích vai trò của hồ Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất và sinh hoạt của tỉnh Quảng
    Nam.

    Bài làm:

    ...
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ...
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ...
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ...
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ...
    …………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ...……………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    Trường: THCS Trần Quý Cáp
    KIỂM TRA CUỐI KÌ I
    Điểm
    Họ tên HS: …………………………
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    Lớp: 8/ ....
    MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
    ĐỀ B
    Thời gian: 60 phút (Không kể giao đề)
    I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (0,25đ/câu)
    Câu 1. Cuối thế kỉ XIX, công nghiệp sản xuất của Anh đứng thứ mấy trên thế giới?
    A. Thứ ba.
    B. Thứ tư.
    C. Thứ hai.
    D. Thứ nhất.
    Câu 2. Chủ nghĩa đế quốc Pháp được mệnh danh là gì?
    A. Chủ nghĩa đế quốc ngân hàng.
    B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
    C. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.
    D. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến.
    Câu 3. Chính quyền thành lập sau cách mạng tháng Hai là
    A. chính quyền tư sản .
    B. chính quyền phong kiến.
    C. chính quyền vô sản .
    D. chính quyền tư sản và chính quyền Xô Viết song song tồn tại .
    Câu 4. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là gì?
    A. Cách mạng tư sản.
    B. Cách mạng vô sản.
    C. Cách mạng dân tộc dân chủ.
    D. Cách mạng dân chủ tư sản.
    Câu 5. Vào giữa thế kỉ XIX, Vương quốc Xiêm đứng trước sự đe dọa xâm nhập của nước nào?
    A. Nước Anh, Pháp, Mĩ.
    B. Nước Anh, Pháp, Tây Ban Nha.
    C. Nước Mĩ, Hà Lan, Pháp.
    D. Nước Anh và Pháp.
    Câu 6.Cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp hoàn thành quá trình xâm lược các nước Đông Nam Á là
    A. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia.
    B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan.
    C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
    D. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xin-ga-po.
    Câu 7. Vị thủ lĩnh nào còn có tên là “quận He”?
    A. Hoàng Công Chất.
    B. Nguyễn Hữu Cầu.
    C. Lê Duy Mật.
    D. Nguyễn Danh Phương.
    Câu 8. Cuộc khởi nghĩa của Lê Duy Mật nổ ra ở đâu?
    A. Thăng Long.
    B. Thanh Hóa và Nghệ An.
    C. Hải Dương và Bắc Ninh.
    D. Tuyên Quang.
    Câu 9. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
    A. Hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
    B. Hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
    C. Hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
    D. Hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
    Câu 10.Gió mùa mùa hạ ở nước ta hoạt động từ tháng mấy đến tháng mấy?
    A. tháng 6 – 10.
    B. tháng 5 – 10.
    C. tháng 4 – 10.
    D. tháng 3 – 10.
    Câu 11. Hồ Hòa Bình nằm trên con sông nào?
    A. Sông Mã.
    B. Sông Hồng.
    C. Sông Chảy.
    D. Sông Đà.
    Câu 12. Nước ta có nhiều sông suối phần lớn là:

    A. Sông lớn, dài, dày đặc.
    B. Sông ngắn, lớn, dốc.
    C. Sông dài, nhiều phù sa.
    D. Sông nhỏ, ngắn, dốc.
    Câu 13. Gió mùa mùa đông của nước ta thổi theo hướng nào?
    A. đông bắc.
    B. tây bắc.
    C. đông nam.
    D. tây nam.
    Câu 14. Phần lớn các mỏ khoáng sản ở nước ta có trữ lượng:
    A. Lớn.
    B .Trung bình và nhỏ .
    C . Vừa .
    D. Nhỏ.
    Câu 15. Độ ẩm không khí của nước ta là trên bao nhiêu %?
    A. 60% .
    B. 70%.
    C. 80% .
    D. 90% .
    Câu 16. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi :
    A. Hoàng Liên Sơn.
    B. Bạch Mã.
    C .Trường Sơn Bắc. .
    D. Trường Sơn Nam.
    II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
    Câu 1 : Bằng kiến thức lịch sử đã được học, em hãy :
    a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến văn hóa và tôn giáo ở Đại Việt trong các thế kỉ
    XVI – XVIII.(1,5 điểm)
    b. Đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với lịch sử dân tộc. (1,0 điểm)
    c. Từ hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất( 1914-1918) theo em các nước cần
    làm gì để góp phần duy trì hòa bình thế giới? (0,5 điểm)
    Câu 2 (1,5 điểm). Chứng minh sự phân hóa đa dạng của khí hậu Việt Nam ?
    Câu 3 (1,5 điểm).
    a. Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam?
    b. Phân tích vai trò của hồ Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất và sinh hoạt của tỉnh Quảng
    Nam.

    Bài làm:

    ...
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ...
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ...
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………

    ...
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ...
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ...……………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    UBND HUYỆN THĂNG BÌNH
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP

    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
    NĂM HỌC 2024 – 2025
    MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 8 (Thời gian: 60 phút)

    I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
    Đề A:
    Câu
    Đáp án

    1
    D

    2
    C

    3
    B

    4
    D

    5
    A

    6
    C

    7
    D

    8
    B

    Câu
    Đáp án

    1
    A

    2
    B

    3
    C

    4
    B

    5
    B

    6
    B

    7
    D

    8
    D

    Câu
    Đáp án

    1
    A

    2
    C

    3
    D

    4
    B

    5
    D

    6
    C

    7
    B

    8
    D

    Câu
    Đáp án

    1
    B

    2
    B

    3
    D

    4
    D

    5
    A

    6
    B

    7
    C

    8
    B

    Đề B:

    II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Chung cho cả 2 đề A và B
    a. Tóm tắt những nét chính về sự chuyển biến về văn hóa và tôn
    giáo Đại Việt trong các thế kỉ XVI – XVIII :

    1,5 điểm

    * Tôn giáo:
    - Nho giáo: vẫn được đề cao

    0,25 điểm

    Câu 1
    (3,0 điểm)

    Câu 2
    (1,5 điểm)

    - Phật giáo, Đạo giáo phục hồi và phát triển.
    0,25 điểm
    - Công giáo được truyền bá vào nước ta, đến thế kỉ XVIII được lan
    truyền trong cả nước …
    0,25 điểm
    * Văn hóa:
    - Chữ viết: Chữ Quốc ngữ ra đời và dần được sử dụng phổ biến.
    0,25 điểm
    - Văn học:
    0,25 điểm
    + Văn học chữ Hán vẫn chiếm ưu thế , văn học chữ Nôm phát triển
    + Văn học dân gian phát triển với nhiều thể loại…
    - Nghệ thuật dân gian:
    0,25 điểm
    + Điêu khắc: đình chùa, tượng Phật
    + Nghệ thuật sân khấu: đa dạng...
    b. Vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với lịch sử dân
    1,0 điểm
    tộc :
    Lãnh đạo phong trào Tây Sơn:
    - Lần lượt tiêu diệt 3 tập đoàn phong kiến Nguyễn, Trịnh, Lê, xoá bỏ
    sự chia cắt Đàng Trong - Đàng Ngoài hơn 2 thế kỉ.
    0,5 điểm
    - Đánh đuổi giặc ngoại xâm Xiêm, Thanh, bảo vệ nền độc lập và
    lãnh thổ của Tổ quốc.
    0,25 điểm
    - Góp công lao to lớn vào sự nghiệp thống nhất đất nước.
    0,25 điểm
    c.Từ hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất( 1914- (0,5 điểm)
    1918) theo em các nước cần góp phần duy trì hòa bình thế giới :
    +Tham gia kêu gọi giữ gìn an ninh và hòa bình thế giới; giải quyết
    mọi tranh chấp bằng phương pháp hòa bình.
    +Tuyên truyền để mọi người thấy được nếu chiến tranh xảy ra sẽ để
    lại những hậu quả vô cùng thảm khốc.
    +Lên án những hành động gây ra nguy cơ chiến tranh.
    ( Gợi ý: Học sinh chỉ cần nêu được 3 ý giáo viên có thể chấm
    điểm tối đa )
    + Phân hoá theo chiều bắc – nam
    - Miền khí hậu phía Bắc: nhiệt độ trung bình năm trên 200C, có mùa
    đông lạnh, ít mưa; mùa hạ nóng, ẩm và mưa nhiều.
    - Miền khí hậu phía Nam: nhiệt độ trung bình năm trên 250C, có 2
    mùa mưa, khô phân hóa rõ rệt.
    + Phân hóa theo chiều đông - tây
    - Vùng biển và thềm lục địa có khí hậu ôn hoà hơn trong đất liền.
    - Vùng đồng bằng ven biển có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
    - Vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa phức tạp do tác động của
    gió mùa và hướng của các dãy núi.
    + Phân hóa theo độ cao
    Khí hậu VN phân hóa thành 3 đai cao gồm: nhiệt đới gió mùa; cận
    nhiệt đới gió mùa trên núi và ôn đới gió mùa trên núi.
    a. Đặc điểm chung
    - Mạng lưới sông ngòi dày đặc phân bố rộng khắp trên cả nước:
    Nước ta có 2360 con sông dài trên 10km.
    - Sông chảy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng

    0,5điểm

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25

    Câu 3
    (1,5 điểm)

    cung.
    - Chế độ dòng chảy phân 2 mùa rất rõ rệt: mùa lũ và mùa cạn.
    - Sông ngòi nước ta nhiều nước (hơn 800 tỉ m3/năm) và lượng phù sa
    khá lớn (khoảng 200 triệu tấn/năm)
    b. Phân tích vai trò của hồ Phú Ninh (Tam Kỳ) đối với sản xuất
    và sinh hoạt của tỉnh Quảng Nam.
    + Đối với sản xuất
    + Đối với sinh hoạt

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến